TỔ QUỐC CỦA EM

DANH NHÂN HỒ CHÍ MINH



  • "Tôi tuyệt nhiên không ham muốn công danh phú quý chút nào. Riêng phần tôi thì làm một cái nhà nho nhỏ, nơi có non xanh nước biếc để câu cá trồng rau, sớm chiều làm bạn với các cụ già hái củi, trẻ em chăn trâu, không dính líu gì tới vòng danh lợi".
.:| Danh ngôn Hồ Chí Minh
.:| Chủ tịch Hồ Chí Minh

Tài nguyên dạy học

MÁY TÍNH

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy Trường Nguyễn Văn Cừ thế nào?
    Không thân thiện
    Thân thiện
    Rất thân thiện
    Ý kiến khác

    LIÊN KẾT WEBSITE

    TIẾP SỨC MÙA THI

    HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

    • (Uyên Tin)
    • (Lưu Nga)

    Ảnh ngẫu nhiên

    Taixuong_8_2.jpg IMG_5818.jpg IMG_58191.jpg IMG_2272.jpg IMG_5655_copy.jpg IMG_84083_2.jpg P1070138.jpg Hinh2187.jpg P10705581.jpg P1070639.jpg P1070645.jpg P1070649.jpg P10704121.jpg P1070428.jpg P1070496.jpg P1070529.jpg P1070548.jpg P10706081.jpg P1070610.jpg P1070646.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    GỬI LỜI TRI ÂN

    CHÀO MỪNG KỈ NIỆM NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM 20 -10
    NGUYỄN VĂN CỪ xin chúc các Bà, Mẹ, Bác, Cô, Chị, Em luôn có nhiều niềm vui và hạnh phúc!!!

    CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRƯỜNG THCS
    NGUYỄN VĂN CỪ
    BAN GIÁM HIỆU:
    Thầy Nguyễn Quốc Phong - Hiệu trưởng - Bí thư chi bộ.
    Thầy Nguyễn Thành Cương - Phó HT.
    Cô Lê Thị Vinh - Phó HT.

    ĐỊA CHỈ:
    Khu 5A - Phường Vàng Danh - Uông Bí - Quảng Ninh.
    ĐIỆN THOẠI: 0333. 573 099, 0333. 573.268
    HỘP THƯ:C2nguyenvancu.ub.quangninh@moet.edu.vn
    Website: http://www.thcs-nguyenvancu-quangninh.violet.vn

    Chân thành cảm ơn các thầy cô, các em học sinh đã đóng góp ý kiến!

    CHÀO MỪNG QUÝ VỊ ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA THCS NGUYỄN VĂN CỪ - VÀNG DANH

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.

    Tiết 29 Ước chung và bội chung

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:06' 08-11-2012
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 264
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng thầy cô
    Đến thăm lớp 6A3
    GV thực hiện: Nguyễn Thị Quang
    Kiểm tra bài cũ
    Bài 1:
    Nêu cách tìm cách ước số của a lớn hơn 1
    Viết tập hợp Ư(4) và Ư(6
    Đáp án
    1;2;
    1;2
    Cỏc s? 1; 2 v?a l u?c c?a 4, v?a l u?c c?a 6.
    0; 12 ; 24
    0; 12 ; 24
    Đáp án
    Bài 2:
    Nêu cách tìm cách bội số của a khác 0
    Viết tập hợp B(4) và B(6
    Cỏc s? 0; 12; 24 v?a l b?i c?a 4, v?a l b?i c?a 6.
    Ta nói 1 và 2 là các ước chung của 4 và 6. Kớ hi?u UC(4; 6)
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    Tiết 29. Ước chung và bội chung
    1/ Ước chung
    a/ Ví dụ: viết tập hợp các ước của 4 và tập hợp các ước của 6
    b/ Định nghĩa ước chung: SGK/51
    * Tổng quát
    Ư(4) ={ ; ; 4}
    Ư(6) ={ ; ; 3; 6}
    Ư(8) =
    1
    1
    1
    2
    2
    2
    ƯC(4; 6; 8) =
    {1; 2}
    { ; ; 4; 8}
    Tiết 29. Ước chung và bội chung
    1/ Ước chung
    Khẳng định sau đúng hay sai?
    ?1
    Đúng
    Vì: 16 8 và 40 8
    Sai
    Vì: 32 8 và 28 8
    1/ Ước chung
    Tiết 29. Ước chung và bội chung
    c/ Vận dụng
    Bài tập 134/53 (SGK)
    a/ 4 ? UC(12; 18) b/ 6 ? UC(12; 18)
    c/ 2 ? UC(4; 6; 8) d/ 4 ? UC(4; 6; 8)
    Tiết 29. Ước chung và bội chung
    1/ Ước chung
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    B(4) = { 0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28….}
    B(6) = { 0; 6; 12; 18; 24; 30; ….}
    Các số: 0; 12; 24; ... Vừa là bội của 4, vừa là bội của 6. ta nói chúng là các bội chung của 4 và 6. Kớ hi?u: BC(4,6)
    Tiết 29. Ước chung và bội chung
    1/ Ước chung
    2/ Bội chung
    a/ Ví dụ: Tìm tập hợp A các bội của 4 và tập hợp B các bội của 6
    b/ Định nghĩa bội chung: SGK/52
    * Tổng quát
    B(4) = { ; 4; 8 ; ; 16 ; 20; ; .}
    B(6) = { ; 6; ; 18; ; . }
    B(3) =
    12
    0
    24
    BC(3,4,6) =
    {0; 12; 24; .}
    { ; 3; 6 ; ; 15; 18; 21; ;.}
    12
    0
    24
    12
    0
    24
    Tiết 29. Ước chung và bội chung
    1/ Ước chung
    2/ Bội chung
    Hoạt động nhóm
    ?2. Di?n s? thớch h?p vo ụ vuụng d? du?c kh?ng d?nh dỳng
    Tiết 29. Ước chung và bội chung
    1/ Ước chung
    2/ Bội chung
    c/ Vận dụng
    Bài tập 134/53 (SGK)

    h/ 12  BC(4,6,8) j/ 24  BC(4,6,8)
    e/ 80  BC(20,30) g/ 60  BC(20,30)
    Tiết 29. Ước chung và bội chung
    1/ Ước chung
    2/ Bội chung
    Vậy giao của hai tập hợp là gì?
    Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung
    của hai tập hợp ấy
    Tập hợp ƯC(4,6) ={1;2} là giao của hai tập hợp Ư(4) và Ư¦(6)
    Tiết 29. Ước chung và bội chung
    1/ Ước chung
    2/ Bội chung
    3/ Chú ý
    Khi Các phần tử của tập hợp B có trong tập hợp A
    Ví dụ: A = {3;4;6} ; B = {4;6}
    3/ Chú ý
    M
    N
    M N =
    M = { Trâu, bò, lợn}
    N = {Gà , vịt}
    Ta nói hai tập hợp M và N không giao nhau
    ?
    3/ Chú ý
    Câu 2:
    A. 8 BC(6; 8) B. 24 BC(6; 8)
    C. 12 BC(6; 8) D. 16 BC(6; 8)
    Bài tập củng cố:
    Bài 1: Khoanh trßn vµo ph­¬ng ¸n tr¶ lêi ®óng trong c¸c c©u sau:
    Câu 1:
    2 ƯC(4; 6; 8) B. 4 ƯC(4; 6; 8)

    C. 3 ƯC(4; 6; 8) D. 5 ƯC(4; 6; 8)
    Tiết 29. Ước chung và bội chung
    1/ Ước chung
    2/ Bội chung
    3/ Chú ý
    Bài 2: Lớp 6A3 có 24 học sinh nam và 28 học sinh nữ. Cô giáo muốn chia thành các nhóm học tập(số nhóm lớn hơn 1), sao cho số học sinh nam và số học sinh nữ được chia đều vào các nhóm. Hỏi có thể chia được bao nhiêu nhóm? Mỗi nhóm có bao nhiêu h/s nam, bao nhiêu h/s nữ?
    Giải
    Vì số học sinh nam và học sinh nữ được chia đều vào các nhóm, nên số nhóm phải là ƯC(24,28)
    Ta có: Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8}
    Ư(28) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
    ƯC(24; 28) = {1; 2; 4}
    Ví số nhóm lớn hơn 1 nên có thể chia thành 2 hoặc 4 nhóm, với số học sinh nam và học sinh nữ trong mỗi nhóm như sau:
    Chú ý
    Ước chung
    Bội chung
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó

    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
    Liệt kê các ước của mỗi số rồi tìm các phần tử chung của các tập hợp ước đó
    Liệt kê các bội của mỗi số rồi tìm các phần tử chung của các tập hợp bội đó
    - Học thuộc định nghĩa ước chung, bội chung
    - Làm bài tập 135, 136, 138/53, 54 sgk. Bài 171/23 sbt


    Hướng dẫn về nhà
    Kính chúc các thầy cô mạnh khoẻ
    Chúc các em chăm ngoan học giỏi.
     
    Gửi ý kiến

    Về đầu trang

    Click vào đôi chim để về đầu trang nhé!